Bộ chuyển đổi audio qua quang 4 kênh AES/EBU HO-LINK HL-AES-4XA
Bộ chuyển đổi âm thanh sợi quang AES/EBU, truyền tín hiệu âm thanh kỹ thuật số với cổng XLR HL-AES-4XA HO-LINK
Tổng quan
- Bộ chuyển đổi âm thanh sợi quang AES/EBU là thiết bị truyền dẫn âm thanh chuyên nghiệp do công ty chúng tôi phát triển với quyền sở hữu trí tuệ độc lập. Kế thừa những ưu điểm của các sản phẩm tương tự trong và ngoài nước, kết hợp với tình hình thực tế của thị trường, chúng tôi đã cho ra mắt bộ chuyển đổi âm thanh sợi quang kỹ thuật số stereo nối tiếp XLR 3 chân.
- Thiết bị mã hóa và truyền dữ liệu âm thanh theo các tiêu chuẩn AES3, IEC60958, S/PDIF hoặc EIAJCP1201. Dữ liệu âm thanh được truyền qua sợi quang với độ trung thực cao, không có độ trễ và khoảng cách truyền dẫn xa, lên đến 20km so với cáp quang đơn mode.
- Để đáp ứng nhu cầu thị trường, công nghệ CWDM cho phép truyền tín hiệu đa kênh, đa dịch vụ. Trên cơ sở đó, thiết bị có thể bổ sung các chức năng như video, dữ liệu, mạng, điện thoại, đóng tiếp điểm và các chức năng khác tùy theo các ứng dụng khác nhau.
- Thiết kế card bo mạch cắm thêm và hỗ trợ khung máy 4U, giúp người dùng dễ dàng quản lý và bảo trì thống nhất.
- Cổng quang đa dạng, hỗ trợ module quang 1x9 và module quang SFP (thiết kế module quang cắm thêm có thể thay thế module quang theo nhu cầu thực tế của từng địa điểm, dễ dàng vận hành, cắm và chạy).
- Dòng sản phẩm này đã được đưa vào sử dụng thương mại trong thời gian dài. Thực tế đã chứng minh hiệu suất của sản phẩm ổn định, lắp đặt đơn giản, bảo trì dễ dàng và phù hợp cho hoạt động thương mại quy mô lớn.
Tính năng
- 1. Hỗ trợ các tiêu chuẩn AES3, IEC60958, S/PDIF, EIAJCP1201.
- 2. Hỗ trợ đầu vào/đầu ra dữ liệu 16-bit, 18-bit, 20-bit hoặc 24-bit.
- 3. Hỗ trợ dải tần số lấy mẫu từ 28 KHz đến 192 KHz.
- 4. Chế độ Master, hỗ trợ tỷ lệ xung nhịp Master/tốc độ mẫu: tốc độ mẫu 64x, tốc độ mẫu 96x, tốc độ mẫu 128x, tốc độ mẫu 192x, tốc độ mẫu 256x, tốc độ mẫu 384x, tốc độ mẫu 512x, tốc độ mẫu 768x, tốc độ mẫu 1024x.
- 5. Tần số xung nhịp Master được phục hồi tối đa là 49,152 MHz.
- 6. Khả năng chịu nhiễu đầu vào cao.
- 7. Hỗ trợ hệ thống phục hồi xung nhịp jitter cực thấp với khả năng tự động xử lý và điều chỉnh nhiễu.
- 8. Tương thích với chế độ đơn và đa chế độ, khoảng cách truyền đa chế độ là 1KM, khoảng cách truyền đơn chế độ là 20km, hỗ trợ tùy chỉnh khoảng cách xa 100km.
- 9. Đèn LED chỉ báo trạng thái để theo dõi trạng thái hoạt động của thiết bị.
- 10. Cắm và chạy, không cần thiết lập.
- 11. Các thiết bị được sử dụng theo cặp, xin lưu ý rằng các thiết bị được phân biệt giữa máy phát và máy thu.
Thông số kĩ thuật của bộ chuyển đổi
Fiber Parameter | |
Wavelength | 1310nm&1470nm~1610nm(selected according to the function of the device) |
Transmitterpower | -3~-7db |
Receiver sensitivity | >-24db |
Fiber connector | FC(SC, ST, LCoptional) |
Audio Parameter | |
Dynamic bandwidth | 140dB |
Total harmonic distortion (THD) | -120dB |
Samplingfrequency | 192 KHz |
Audio input/output impedance | 110Ω |
Audio maximum input/output voltage | 2~7V |
Audio physical interface | XLR female connector (transmitter) |
XLR male connector (receiver) | |
Working Parameter | |
Working temperature | -20 to 70°C |
Storage temperature | -40 to 85°C |
Relative humidity | 5 to 95%(non-condensing) |
Working lifetime | >100000hrs |
Power Parameter | |
Desktop type | DC 12V1A |
Physical interface | 5.5*2.5mm(DC5525) |
Power dissipation | <2W |
Rack-mounted type | AC 110~240V 50/60Hz |
Physical interface | 3-pin shape base |
Overload current protection | Support |